| Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
|
| Đơn vị: Trường mầm non Thanh Xuân Trung |
|
|
| Chương: 622 |
|
|
| DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BỔ SUNG NĂM 2020 |
|
| (Kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TXT ngày 10/03/2020 của Trường mn Thanh Xuân Trung) |
|
| (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
|
|
|
Đvt: Triệu đồng |
|
Số
TT |
Nội dung |
Dự toán được giao sau điều chỉnh |
|
| 1 |
2 |
3 |
|
| A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
1,026.700000 |
|
| I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
| 1 |
Lệ phí |
|
|
| 2 |
Phí |
|
|
| II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
1,026.700000 |
|
| 1 |
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
1,026.700000 |
|
| a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
1,026.700000 |
|
|
Nguồn Học phí |
1,026.700000 |
|
| b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
| 2 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
| a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
| b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
| III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
| 1 |
Lệ phí |
|
|
| 2 |
Phí |
|
|
| B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4,687.258000 |
|
| I |
Nguồn ngân sách trong nước |
4,687.258000 |
|
| 1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
| 2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
| 2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
| 2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
| 2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
4,687.258000 |
|
| 1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
3,898.700000 |
|
| 1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
788.558000 |
|
| 4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
| 5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
| 6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
| 7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
| 8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
| 9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
| 10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
| II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
| 1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
| 2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
| 4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
| 5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
| 6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
| 7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
| 8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
| 9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
| 10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
| III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
| 1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
| 2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
| 4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
| 5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
| 6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
| 7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
| 8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
| 9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
| 10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
Ngày 10 tháng 03 năm 2020 |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|
(đã ký) |